| M0 |
15 đ/ 10Kb |
|
|
1.000.000 đồng |
| M10 |
10.000 đ/ 30 ngày |
30 Mb |
5 |
Giá gói + 900.000 đồng |
| M25 |
25.000 đ/ 30 ngày |
120 Mb |
5 |
Giá gói + 900.000 đồng |
| M50 |
50.000 đ/ 30 ngày |
350 Mb |
5 |
Giá gói + 900.000 đồng |
| M100 |
100.000 đ/ 30 ngày |
01 Gb |
5 |
Giá gói + 500.000 đồng |
| M135 |
135.000 đ/ 30 ngày |
02 Gb |
5 |
Giá gói + 500.000 đồng |
| U1 |
12.000 đ/ 01 ngày |
250 Mb |
5 |
Giá gói + 900.000 đồng |
| U7 |
80.000 đ/ 07 ngày |
1.5 Gb |
5 |
Giá gói + 900.000 đồng |
| U30 |
200.000 đ/ 30 ngày |
3.2 Gb |
5 |
Giá gói + 500.000 đồng |
|
Ghi chú:
Các
gói cước nêu trên được cung cấp cho toàn bộ thuê bao trả sau và trả
trước đang hoạt động trên mạng VinaPhone.
Cước
sử dụng được tính trên tổng dung lượng download và upload. Đơn vị tính
cước tối thiểu là 10KB (10 Kylobytes), phần lẻ chưa đến 10Kb được tính
tròn thành 10Kb.
Hạn mức thanh toán tối đa áp dụng với thuê bao trả sau. |
|
EZ0 (EZCom trả trước) |
|
|
60 |
| EZ50 |
50.000 |
1 |
60 |
|
EZ80 |
80.000 |
1.5 |
60 |
|
EZ120 |
120.000 |
3 |
60 |
|
EZ180 |
180.000 |
4.5 |
60 |
| EZ220 |
220.000 |
6 |
60 |
| Cước SMS áp dụng theo mức cước nhắn
tin SMS của thuê bao trả sau VinaPhone |
|
Ghi chú:
EZ0 là gói cước được khai bao mặc định cho thuê bap ezCom trả trước.
EZ50, EZ80, EZ120, EZ180, EZ220: là gói cước được cung cấp cho cả thuê bao ezCom trả trước, trả sau.
Khách hàng đăng ký gói từ ngày 15 trở về trước: tính 100% cước thuê bao.
Khách hàng đăng ký sau ngày 15 của tháng: Tính 50% cước thuê bao.
Thuê bao ezCom trả sau, đăng ký một trong các gói cước EZ50, EZ80, EZ120, EZ180, EZ220 ngay khi ký hợp đồng sử dụng dịch vụ. Các gói cước được tự động gia hạn theo tháng dương lịch.
Cước sử dụng được tính trên tổng dung lượng download và upload. Đơn vị tính cước tối thiểu là 10 Kbytes, phần lẻ chưa đến 10Kb được tính tròn thành 10Kb.
|