HỖ TRỢ  

GIÁ CƯỚC DỊCH VỤ INTERNET FTTH/ FIBERVNN

  Tra cứu thông tin thuê bao   Giá cước   Thủ tục lắp đặt   Điểm giao dịch   Thiết bị tương thích   Số điện thoại hỗ trợ
  Giải đáp

 
 

I. Giá cước dịch vụ truy nhập Internet FTTH/ FiberVNN

Cước đấu nối hòa mạng.

Cước đấu nối hòa mạng: 1.000.000 đ/thuê bao/ lần (áp dụng từ ngày 01/ 07/ 2011)
Mức cước trên áp dụng thống nhất trên toàn địa bàn Hà Ná»™i cho má»i đối tượng khách hàng.
Thiết bị converter quang được trang bị sử dụng miễn phí tại địa chỉ khách hàng.
Gói cước Fiber2E được thực hiện từ ngày 01/ 11/ 2011 dành cho các thuê bao hòa mạng mới; các thuê bao MegaVNN chuyển sang sử dụng gói Fiber2E; các khách hàng đại lý Internet công cộng và các quán gameonline tại địa bàn các huyện ngoại thành Hà Nội.
Cước sử dụng hàng tháng: đồng/ thuê bao/ tháng (chưa bao gồm thuế VAT)
Tốc độ truy nhập Gói Fiber2E Gói FiberPublic (Gói chỉ cung cấp cho đại lý Internet) Gói FiberOffice Gói FiberExtra Gói FiberPro Gói FiberDreaming
Tốc độ tối đa (download/ upload)

14Mbps/ 14Mbps

33Mbps/ 33Mbps 35Mbps/ 35Mbps 40Mbps/ 40Mbps 50Mbps/ 50Mbps 100Mbps/ 100Mbps
Tốc độ tối thiểu (download/ upload)

Không cam kết

640Kbps/ 640Kbps 640Kbps/ 640Kbps 768Kbps/ 768Kbps 1024Kbps/ 1024Kbps 2048Kbps/ 2048Kbps
Sá»­ dụng trá»n gói (không phụ thuá»™c vào lưu lượng sá»­ dụng) 900.000 1.818.181 2.000.000 2.500.000 5.000.000 16.000.000
Cước sử dụng 01 địa chỉ IP tĩnh đầu tiên

454.545 đồng/ thuê bao tháng
Từ 01/ 08/ 2010 miễn phí cho khách hàng là doanh nghiệp.
Từ 01/ 12/ 2010 miễn phí cho khách hàng:
-là các cÆ¡ quan Äảng, Nhà nước, Quốc há»™i, các Bá»™, các cÆ¡ quan ngang Bá»™ tại TP. Hà Ná»™i.
-là Thành ủy, Ủy ban nhân dân, Hội đồng nhân dân TP. Hà Nội.
-là các Quận/ Huyện ủy, Thị ủy, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân Quận/ Huyện, Thị xã và các sở, ban ngành TP. Hà Nội.

Cước sử dụng 01 khối địa chỉ IP tĩnh (06 địa chỉ IP tĩnh) 909.090 đồng/ thuê bao tháng
Cước địa chỉ IP không tròn tháng
Trong trưá»ng hợp thá»i gian sá»­ dụng cá»§a tháng đầu tiên sau khi lắp đặt hoặc tháng cuối cùng trước khi kết thúc hợp đồng không tròn tháng cước sá»­ dụng địa chỉ IP tÄ©nh được tính bằng:

Mức cước quy định / 30 ngày x số ngày sử dụng trong tháng

VNPT Hà Nội không áp dụng chính sách cho thuê địa chỉ IP tĩnh đối với khách hàng có nhu cầu sử dụng dịch vụ FiberVNN ngắn ngày (dưới 30 ngày).

Cước địa chỉ IP tÄ©nh trong thá»i gian tạm ngưng, trong trưá»ng hợp khách hàng không thanh toán cước theo thá»a thuận.
- Trong thá»i gian tạm ngưng không tròn tháng, cước sá»­ dụng địa chỉ IP tÄ©nh được tính bằng: 

Mức cước quy định / 30 ngày x số ngày sử dụng trong tháng

- Trưá»ng hợp thá»i gian tạm ngưng tròn tháng cước sá»­ dụng địa chỉ IP tÄ©nh được tính bằng 30% cước quy định

- Thá»i gian tạm ngưng sá»­ dụng tối Ä‘a là 03 tháng. Quá thá»i gian tạm ngưng, nếu khách hàng có yêu cầu xin gia hạn tạm ngưng tiếp, VNPT Hà Ná»™i đồng ý giaa hạn tạm ngưng thêm tối Ä‘a là 03 tháng. Hết thá»i gian tạm ngưng tiếp này, nếu khách hàng:

* Không thông báo khôi phục dịch vụ FiberVNN: VNPT Hà Nội thực hiện chấm dứt cung cấp dịch vụ với khách hàng

* Tiếp tục sử dụng dịch vụ FiberVNN nhưng không có nhu cầu sử dụng địa chỉ IP tĩnh: VNPT Hà Nội sẽ thu hồi địa chỉ IP.

- Trong thá»i gian bị tạm ngừng cung cấp dịch vụ vì lý do chưa thanh toán cước, cước sá»­ dụng địa chỉ IP tÄ©nh được tính như các trưá»ng hợp tạm ngưng ở trên.

Cước các dịch vụ liên quan
Cước chuyển gói cước (áp dụng từ ngày 15/ 04/ 2012)
Chuyển từ gói cước tốc độ thấp lên gói cước có tốc độ cao hÆ¡n Miá»…n phí  
Chuyển đổi từ hình thức tính cước lưu lượng sang hình thức tính cước trá»n gói ở cùng gói dịch vụ hoặc ở gói có tốc độ cao hÆ¡n Miá»…n phí  
Chuyển đổi từ gói dịch vụ tốc độ cao xuống gói dịch vụ có tốc độ thấp hơn 50% cước đấu nối hòa mạng mới dịch vụ tương ứng <=500.000 đồng
Chuyển đổi gói cước đối vá»›i khách hàng ưu tiên (khách hàng lá»›n, VIP, Doanh nghiệp đặc biệt) Tiếp tục áp dụng theo chính sách ưu đãi cước đấu nối hòa mạng hiện hành  
Cước chuyển dịch dịch vụ FiberVNN 500.000 đồng/ thuê bao/ lần áp dụng từ ngày 01/ 07/ 2011
Chuyển đổi từ ADSL/ MegaVNN cáp đồng sang dịch vụ internet FTTH/ FiberVNN = cước chênh lệch giữa cước đấu nối hòa mạng dịch vụ Internet FTTH/ FiberVNN và cước đấu nối hòa mạng dịch vụ ADSL/ MegaVNN hiện hành  
 
 
 
TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM
© 2010 Viễn thông Hà Nội - 75 Đinh Tiên Hoàng, Hoàn Kiếm.
Giấy phép của Sở TT & TT HN số 232/GP-TTĐT cấp ngày 06/ 04/ 2011.
ĐT: (84-4) 3668 6868, Fax: (84-4) 3668 6888.
E-mail: contact@vnpt-hanoi.com.vn