HỖ TRỢ  

GIÁ CƯỚC DỊCH VỤ METRONET NỘI HẠT (MAN)

  Tra cứu thông tin thuê bao   Giá cước   Thủ tục lắp đặt   Điểm giao dịch   Thiết bị tương thích   Số điện thoại hỗ trợ
  Giải đáp

 

 
1. Cước đấu nối hoà mạng dịch vụ truy nhập mạng MetroNet
- Trên địa bàn Thành phố Hà Nội: 5.000.000đồng/ kênh-lần/ điểm truy nhập.
- Trong đó:
1.1. Mức cước trên áp dụng thống nhất trên toàn địa bàn Hà Nội, chung cho mọi tốc độ.
1.2. Mức cước trên không bao gồm thiết bị kết cuối mạng CPE phía khách hàng, đã bao gồm chi phí thiết lập giao diện UNI (User-Network Interface) để kết nối với CPE của khách hàng.

2. Cước các dịch vụ liên quan
2.1. Cước đấu nối hòa mạng trong trường hợp chuyển dịch kênh dịch vụ truy nhập mạng MetroNet: Thu bằng 50% cước đấu nối hòa mạng, không phân biệt khoảng cách dịch chuyển.
2.2. Cước đấu nối hòa mạng trong trường hợp nâng hoặc hạ tốc độ kênh dịch vụ truy nhập mạng MetroNet: Thu bằng 50% cước đấu nối hòa mạng.
2.3. Cước đấu nối hòa mạng kênh dịch vụ truy nhập mạng MetroNet ngắn ngày: Thu 100% mức cước đấu nối hòa mạng mới.
Bảng cước dịch vụ truy nhập mạng MetroNet nội hạt (áp dụng từ 01/ 06/ 2011)
Cước thuê cổng FE, GE (Mb/s) đơn vị: 1.000 đồng/ cổng/ tháng
Loại cổng Mức cước
FE 337
GE 673
Cước đường lên up link - Mức cước kênh CIR
Tốc độ (Mb/s) Mức cước ( đơn vị: 1.000 đồng/ tháng )
1 1.000
2 1.700
4 2.550
5 3.400
8 5.110
10 5.960
20 10.220
50 18.740
100 30.670
150 40.480
200 49.990
250 57.490
300 65.990
350 72.590
400 79.990
450 86.390
500 91.990
550 97.510
600 103.610
650 108.790
700 113.970
750 119.670
800 123.980
850 128.940
900 133.900
950 140.600
1000 146.930
1500 192.470
2000 236.550
2500 308.550
3000 352.630
3500 396.710
4000 440.790
4500 484.860
5000 514.250
5500 543.640
6000 573.020
6500 602.410
7000 631.800
7500 661.180
8000 690.570
8500 719.950
9000 734.650
9500 749.340
10000 764.030
Cước đường lên up link - Mức cước kênh PIR
Tốc độ (Mb/s) Mức cước ( đơn vị: 1.000 đồng/ tháng )
2 290
4 430
6 670
8 870
10 1.010
20 1.730
30 2.240
40 2.720
50 3.180
60 3.590
70 3.990
80 4.400
90 4.810
100 5.210
200 8.500
300 11.220
500 15.630
700 19.370
1000 24.970
1500 32.720
2000 40.210
2500 52.450

2.4. Cước liên tỉnh

Má»i Quý khách gá»i Ä‘iện tá»›i 18001719 hoặc tham khảo tại Website: Công ty Viá»…n thông Liên tỉnh VTN

2.5. Cước truyá»n số liệu Quốc tế

Xin Quý khách hàng liên hệ:

Phòng Tiếp thị Bán hàng Trung tâm Viễn thông Quốc tế khu vực 1

98 Hoàng Quốc Việt. Cầu Giấy, Hà Nội.

Äiện thoại: (84-4) 38410036, 37554685

Fax: (84-4) 3841 0009

E-mail: kdtt_tt1@vti.com.vn

hoặc tham khảo tại địa chỉ Website: Công ty Viễn thông Quốc Tế VTI

Trong đó mức cước được tính bằng tổng mức cước CIR và PIR ở tốc độ tương ứng. Các gói cước nêu trên chưa bao gồm cước thuê cổng. Mức cước trên chỉ áp dụng cho các khách hàng sử dụng dịch vụ truy nhâp mạng MetroNet trong phạm vi nội hạt trên địa bàn Thành phố Hà Nội.

3. Gói dịch vụ MetroNET tích hợp
Tốc độ cam kết tối thiểu (CIR) (Mb/s) Mức cước ( đơn vị tính: đồng/ kênh Ä‘iểm/ tháng )
1 1.442.000
2 2.141.000
3 2.567.000
4 2.993.000
5 3.845.000
6 4.413.000
7 4.981.000
8 5.549.000
9 5.977.000
10 6.401.000
20 10.661.000
30 13.501.000
40 16.341.000
50 19.181.000
60 21.567.000
70 23.953.000
80 26.339.000
90 28.725.000
100 31.109.000
 
 
 
TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM
© 2010 Viễn thông Hà Nội - 75 Đinh Tiên Hoàng, Hoàn Kiếm.
Giấy phép của Sở TT & TT HN số 232/GP-TTĐT cấp ngày 06/ 04/ 2011.
ĐT: (84-4) 3668 6868, Fax: (84-4) 3668 6888.
E-mail: contact@vnpt-hanoi.com.vn