HỖ TRỢ  

GIÁ CƯỚC DỊCH VỤ THUÊ KÊNH RIÊNG NỘI HẠT

  Tra cứu thông tin thuê bao   Giá cước   Thủ tục lắp đặt   Điểm giao dịch   Thiết bị tương thích   Số điện thoại hỗ trợ
  Giải đáp

 
 

I. Cước đấu nối hòa mạng:

1. Hòa mạng mới:

  • Tốc độ đến 64Kb/s: 1.500.000 đồng/lần/kênh;
  • Tốc độ trên 64 Kbp/s đến 2Mb/s: 5.000.000 đồng/lần /kênh;
  • Tốc độ 34 Mb/s, 45 Mb/s, 155 Mb/s: 20.000.000 đồng/lần/kênh;
  • Tốc độ 622 Mb/s, 2,5 Gb/s: 30.000.000 đồng/lần/kênh.

2. Cước đấu nối hoà mạng kênh thuê riêng (KTR) trường hợp nâng hoặc hạ tốc độ kênh, chuyển dịch kênh:

  • Nếu nâng tốc độ kênh từ kênh tốc độ dưới 64 Kb/s lên tốc độ 128 Kb/s trở lên: thu cước bằng 50% mức cước đấu nối hòa mạng mới kênh thuê riêng tốc độ trên 64 Kb/s đến 2 Mb/s;
  • Nếu hạ tốc độ kênh từ kênh tốc độ trên 128 Kb/s xuống tốc độ đến 64 Kb/s: thu cước bằng 50% mức cước đấu nối hòa mạng mới kênh thuê riêng tốc độ dưới 64 Kb/s;
  • Các trường hợp nâng hoặc hạ kênh thuê riêng có tốc độ khác: thu cước bằng 50% mức cước đấu nối hòa mạng mới theo các tốc độ tương ứng.

II. Cước sử dụng hàng tháng:

1. Bảng giá cước dịch vụ thuê kênh riêng nội hạt áp dụng từ ngày 01/ 08/ 2009 ( Đơn vị tính: 1.000 đồng/kênh/tháng ):

Kênh tốc độ (Kbps) Mức 1 Mức 2
Thấp dưới 56 420 491
56/64 705 822
128 1.013 1.181
192 1.279 1.490
256 1.587 1.849
320 1.780 2.075
384 1.974 2.301
448 2.210 2.577
512 2.447 2.853
576 2.588 3.017
640 2.729 3.182
704 2.869 3.345
768 3.011 3.509
832 3.176 3.702
896 3.342 3.896
960 3.507 4.088
1024 3.673 4.281
1088 4.051 4.722
1152 4.429 5.162
1216 4.539 5.291
1280 4.649 5.419
1344 4.758 5.547
1408 4.868 5.675
1472 4.978 5.804
1544/1536 5.088 5.931
1600 5.192 6.053
1664 5.297 6.174
1728 5.400 6.295
1792 5.504 6.416
1856 5.680 6537
1920 5.712 6659
1984 5.816 6.780
2048 5.920 6.907
34 Mb/s 23.679 26.500
45 Mb/s 40.517 44.569
155 Mb/s 107.740 116.028
622 Mb/s 189.935 208.465
2,5 Gb/s 345.336 379.027

* Phạm vi áp dụng mức cước:
  • a. Mức 1: áp dụng đối với trường hợp hai điểm kết cuối kênh của khách hàng tại cùng một quận, một huyện, thị xã thuộc thành phố Hà Nội.
  • b. Mức 2: áp dụng đối với trường hợp hai điểm kết cuối kênh của khách hàng không cùng một quận, một huyện, thị xã thuộc thành phố Hà Nội.
2. Cước thuê kênh riêng liên tỉnh
Mời Quý khách gọi điện tới 18001719 hoặc tham khảo tại Website: Công ty Viễn thông Liên tỉnh VTN

3. Cước thuê kênh riêng Quốc tế
Xin Quý khách hàng liên hệ:
Phòng Tiếp thị Bán hàng Trung tâm Viễn thông Quốc tế khu vực 1
98 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội.
Điện thoại: (84-4) 38410036, 37554685
Fax: (84-4) 3841 0009
E-mail: kdtt_tt1@vti.com.vn
hoặc tham khảo tại địa chỉ Website: Công ty Viễn thông Quốc Tế VTI
 
 
 
TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM
© 2010 Viễn thông Hà Nội - 75 Đinh Tiên Hoàng, Hoàn Kiếm.
Giấy phép của Sở TT & TT HN số 232/GP-TTĐT cấp ngày 06/ 04/ 2011.
ĐT: (84-4) 3668 6868, Fax: (84-4) 3668 6888.
E-mail: contact@vnpt-hanoi.com.vn