HỖ TRỢ  

GIÁ CƯỚC DỊCH VỤ VSAT IP

  Tra cứu thông tin thuê bao   Giá cước   Thủ tục lắp đặt   Điểm giao dịch   Thiết bị tương thích   Số điện thoại hỗ trợ
  Giải đáp

 
 

1. Cước truy nhập Internet

GÓI DỊCH VỤ THÔNG THƯỜNG (NORMAL PACKAGE)

EASY HOME FAMILY
Tốc độ tối đa 512/ 128 Kbps 1024/ 512 Kbps 1536/ 512 Kbps
Tiện ích cơ bản Có thể sử dụng các ứng dụng cơ bản tin tức, gửi nhận mail, chat Có thể sử dụng các ứng dụng cơ bản tin tức, gửi nhận mail, chat với chất lượng cao Có thể sử dụng các ứng dụng cơ bản tin tức, gửi nhận mail, chat, gọi điện thoại quốc tế Internet, nghe nhạc trực tuyến
Cước thuê bao tháng 30.000 đồng/ tháng 85.000 đồng/ tháng 185.000 đồng/ tháng
Cước 1Mbyte theo lưu lượng sử dụng gửi và nhận 3.000 Mbyte đầu tiên 60 đồng Các Mbyte tiếp theo 45 đồng 6.000 Mbyte đầu tiên 60 đồng Các Mbyte tiếp theo 45 đồng 6.000 Mbyte đầu tiên 60 đồng Các Mbyte tiếp theo 45 đồng
Cước trọn gói (đồng/ tháng) 275.000 605.000 805.000

GÓI DỊCH VỤ BẠC (SILVER PACKAGE)

OFFICE EXTRA MAXI
Tốc độ tối đa 2048/ 512 Kbps 3072/ 384 Kbps 4096/ 384 Kbps
Tiện ích cơ bản Sử dụng những ứng dụng với chất lượng tốt, có thể sử dụng hầu hết các ứng dụng khác trên mạng Sử dụng được với tất cả các ứng dụng trên mạng yêu cầu tốc độ cao như: trò chơi trực tuyến, nghe nhạc, tuyền hình. Sử dụng được với chất lượng đảm bảo với tất cả các ứng dụng trên ạng yêu cầu tốc độ cao như: trò chơi trực tuyến, nghe nhạc, tuyền hình.
Cước trọn gói (đồng/ tháng) 1.260.000 1.610.000 2.100.000

GÓI DỊCH VỤ VÀNG (GOLD PACKAGE) (cam kết chất lượng; khuyến cáo sử dụng anten lớn hơn 1.2m)

PRO GAME DREAMING
Tốc độ tối đa 2048/ 512 Kbps 3072/ 640 Kbps 4096/ 640 Kbps
Tiện ích cơ bản Sử dụng được với chất lượng đảm bảo với tất cả các ứng dụng trên mạng yêu cầu tốc độ cao như: trò chơi trực tuyến, nghe nhạc, tuyền hình Sử dụng được với chất lượng đảm bảo với tất cả các ứng dụng trên mạng yêu cầu tốc độ cao như: trò chơi trực tuyến, nghe nhạc, tuyền hình Sử dụng được với chất lượng đảm bảo với tất cả các ứng dụng trên mạng yêu cầu tốc độ cao như: trò chơi trực tuyến, nghe nhạc, tuyền hình
Cước trọn gói (đồng/ tháng) 2.625.000 3.675.000 5.250.000

2. Cước liên lạc thoại
  • Đối với các trạm VASAT-TP chỉ cung cấp dịch vụ thoại
    • Đối với các cước đàm thoại từ trạm VSAT-IP mà bưu điện dùng làm phương tiện truyền dẫn cho mạng công cộng ở những nơi xa xôi hẻo lánh đến VSAT, mạng điện thoại cố định, di động và ngược lại: mức cước và phương thức tính cước đàm thoại áp dụng theo bảng cước điện thoại trong nước hoặc di động hiện hành tương ứng.
    • Đối với VASAT-TP thuê bao đến VSAT trong nước, mạng điện thoại công cộng (PSTN), di động và ngược lại: áp dụng mức cước 1090 đồng/ phút. Phương thức tính 1 + 1.
    • Đàm thoại từ VSAT-IP thuê bao và trạm VSAT mà bưu điện dùng làm phương tiện truyền dẫn ra quốc tế, đến các trạm VSAT ở nước ngoài: mức cước và phương thức tính cước áp dụng bảng cước điện thoại IP quốc tế trả sau hiện hành.
    • Cước thuê bao thoại dịch vụ VSAT-IP: 27.000 đồng/ máy/ tháng. Tại các xã thuộc chương trình phát triển kinh tế - xã hội, các xã đặc biệt khó khăn mienf núi và vùng sâu, vùng xa của Chính phủ, cước thuê bao thoại là 18.000 đồng/ máy/ tháng.
  • Đối với trạm VSAT-IP cung cấp cả 2 dịch vụ thoại, fax hoặc chỉ cung cấp dịch vụ fax: mức cước sẽ tăng lên 1,6 lần so với cước nêu tại mục trên.
3. Cước thuê kênh riêng IP (VSAT - Gateway, điểm - điểm)

Cước thuê kênh vệ tinh Đơn vị tính đồng/ tháng
Tốc độ Kênh 2 chiều đối xứng Kênh 1 chiều
2 Mbps 186.544.500 93.534.000
1 Mbps 93.534.000 47.039.500
512 Kbps 47.039.500 23.778.000
256 Kbps 23.778.000 12.151.500
128 Kbps 12.151.500 6.337.500
 64 Kbps 6.337.500 3.432.000
Cước thuê kênh từ trụ sở khách hàng đến trạm cổng (Gateway) mạng VSAT - IP Áp dụng bảng cước thuê kênh riêng hoặc MEgaWAN trong nước hiện hành

Ghi chú: Đối với mức cước cho kiểu đường truyền bất đối xứng, thì mức cước thu khách hàng sẽ bằng tổng của các mức cước thuê kênh tốc độ 1 chiều tương ứng.

4. Cước thiết lập mạng dùng riêng VPN (điểm - đa điểm)

Cước thuê bao tháng 350.000 đồng/ trạm/ tháng
Cước thuê kênh vệ tinh Đơn vị tính đồng/ tháng
Tốc độ Kênh 2 chiều đối xứng Kênh 1 chiều
2 Mbps 124.013.000 62.006.000
1 Mbps 62.006.000 31.003.000
512 Kbps 31.003.000 15.502.000
256 Kbps 15.502.000 7.751.000
128 Kbps 7.751.000 3.875.000
 64 Kbps 3.875.000 1.938.000
Cước thuê kênh từ trụ sở khách hàng đến trạm cổng (Gateway) mạng VSAT - IP Áp dụng bảng cước thuê kênh riêng hoặc MEgaWAN trong nước hiện hành

Ghi chú:
- Đối với mức cước cho kiểu đường truyền bất đối xứng, thì mức cước thu khách hàng sẽ bằng tổng của các mức cước thuê kênh tốc độ 1 chiều tương ứng.
- Khách hàng có thể dùng chung (chia sẻ) cùng một kênh vệ tinh cho nhiều điểm (trạm) truy nhập, khi đó cước thuê bao tháng sẽ được tính trên số trạm/ điểm truy nhập.

 
 
 
 
TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM
© 2010 Viễn thông Hà Nội - 75 Đinh Tiên Hoàng, Hoàn Kiếm.
Giấy phép của Sở TT & TT HN số 232/GP-TTĐT cấp ngày 06/ 04/ 2011.
ĐT: (84-4) 3668 6868, Fax: (84-4) 3668 6888.
E-mail: contact@vnpt-hanoi.com.vn